Ngày đẹp khai xuân Nhâm Dần 2022 mở cửa hàng, đi làm

hivandsrh Lần cập nhật cuối: 10/05/2022

Coi ngày đẹp để khai xuân từ lâu đã trở thành phong tục truyền thống của người Việt trong dịp Tết Nguyên đán với mong muốn khởi đầu sức khỏe, an khang, hạnh phúc trong năm mới. Nhân dịp năm mới Nhâm Dần 2022, Hivandsrh xin chia sẻ đến quý độc giả danh sách những ngày thuận lợi khai trương đầu năm mới 2022 cho các cửa hàng, doanh nghiệp trong năm mới.

Đây là ngày hoàng đạo đầu tiên trong năm Nhâm Dần 2022 để mở hàng đầu xuân cho cả năm sung túc, phú quý. Theo tử vi, đây là những ngày tốt nhất đầu năm Nhâm Dần 2022 để khai xuân.

Ngày đẹp là ngày như thế nào?

Theo thiên văn học cổ đại, quỹ đạo của Mặt trời được gọi là “Nhật thực”. Con người dựa vào đường đi của Mặt Trời trong năm để biết phương hướng chuyển động của Mặt Trời, từ đó phân biệt được bốn mùa (xuân, hạ, thu, đông), sự thay đổi ngày đêm và sự thay đổi của thời tiết, khí hậu trên trái đất.

Theo quan niệm xa xưa của người Việt, mặt trời còn được gọi là Thần. Ở đây mặt trời được nhìn thấy và Chúa không được nhìn thấy. Chúa cai trị tất cả mọi thứ trên thế gian này, từ hạnh phúc, vui sướng … cho đến vui buồn, đau khổ, khốn khổ … Theo cách của Chúa, sẽ có thần sẽ giúp đỡ, những vị thần này sẽ là những vì sao trên trời. Trong 12 giờ, các vị thần sẽ quay trong một giờ. Những vị thần này bao gồm thần dữ (thần xấu) và thần tốt (thần tốt). Ngày và mùa do ác thần cai trị được coi là hắc đạo, ngược lại ngày và mùa do thần tốt cai trị được coi là hoàng đạo. Như vậy chúng ta có ngày tốt (ngày hoàng đạo), ngày hắc đạo (ngày xấu) và đồng hồ hoàng đạo (giờ tốt), giờ hắc đạo (giờ xấu).

Bạn nên xem ngày đẹp ngày tốt để khai trương xuất hành thuận lợi năm 2022
Bạn nên xem ngày đẹp ngày tốt để khai trương xuất hành thuận lợi năm 2022

Các ngày tốt trong năm thường gặp

  • Tháng 1, 7: Ngày chuột, bò, rắn, dê.
  • Tháng 2, 8: ngày Dần, Mão, Dê, dậu.
  • Tháng 3, 9: ngày rồng, rắn, dậu, lợn.
  • Tháng 4, 10: Ngày của ngựa, dê, bò, gà trống.
  • Tháng 5, 11: Ngày của khỉ, dậu, bò, mèo.
  • Tháng sáu, tháng mười hai: Ngày chó, lợn, mèo và rắn.

Ngày tốt khai xuân năm 2022 chuẩn theo sách tử vi cổ

Theo các chuyên gia tử vi, 10 ngày đầu năm Nhâm Dần 2022, tức ngày 4 và 8 tháng Giêng âm lịch là những ngày tốt nhất để xuất hành, khai trương, khai xuân, mở cửa hàng, …

Theo đó, ngày mùng 1, mùng 3, mùng 7, mùng 10 là những ngày xấu, gia chủ không nên làm những việc lớn như khai trương, xuất hành, khai trương đầu năm.

Các ngày còn lại là mùng 2, mùng 5, mùng 6, mùng 9 đều là những ngày không tốt, không tốt nên gia chủ có thể đi lễ chùa, gặp mặt đầu năm, khai bút và đi du xuân.

Ngày 4 tháng Giêng (4/2/2022) là ngày Nhâm Tý, thuộc ngày rồng, kim long, thích hợp để khai trương, cầu phúc, mở hàng, đi xa.

Giờ thuận lợi cho công việc trong ngày này là giờ Dần (3-17 giờ), giờ rồng (7-9 giờ), giờ rắn (9-11 giờ), giờ dê (13-15 giờ), giờ chó (19 giờ). ). – 21 giờ). Thịt lợn (21h-23h).

Ngày 8/1 (8/2/2022) là ngày Nhâm Thìn, thuộc ngày Hoàng đạo Kim vượng, thích hợp cho việc đi và khai trương cửa hàng.

Những giờ thuận lợi cho công việc hôm nay là giờ Dần (3-17 giờ), giờ Thìn (7-9 giờ), giờ rắn (9-23 giờ), giờ khỉ (15-17 giờ), giờ dậu (17-19 giờ) . giờ)), thịt lợn (21h-23h).

Ngày giờ hoàng đạo khai trương xuất hành 2022
Ngày giờ hoàng đạo khai trương xuất hành 2022

Chọn tuổi đẹp khai xuân Nhâm Dần 2022

Theo các chuyên gia phong thủy, đây là 4 năm tốt nhất được chọn để mở cửa hàng, khai xuân, đầu năm Nhâm Dần 2022 cho gia chủ: Canh Ngọ (1990), Giáp Tuất (1994), Đinh Mão (1987), Năm of the Rabbit (1999). ).

Ngoài những tuổi đã liệt kê, gia chủ có thể chọn những người tuổi Tân Sửu (1961), Bính Ngọ (1966), Đinh Mùi (1967), Ất Mão (1975), Nhâm Tuất (1982), Kỷ Hợi (1983), Tân Mùi (1991), Ất Hợi (1995), Đinh Sửu (1997), Mậu Dần (1998) khai trương, mở hàng đầu năm.

Gia chủ nên tránh chọn những con giáp khai trương có những năm gây tam tai trong năm nay như Thân, Giáp, Thìn hoặc những con giáp có vận hạn như Nữ 1997, nữ 1988, nữ 1979. Nữ 1970 và nam 1992, nam mạng. 1983, nam 1974, nam 1965.

Thứ 4: 2-2-2022 – Âm lịch: ngày 2-1 – Bính Tuất [Hành: Thổ], tháng Nhâm Dần [Hành: Kim].

Ngày: Hoàng đạo [Tư Mệnh]

– Ngày Bảo nhật: Đại cát

– Tuổi xung khắc ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tí.

– Tuổi xung khắc tháng: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần.

– Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h).

-Hướng tốt: Hỉ Thần: Tây Nam – Tài Thần: Chính Đông

Thứ 6: 4-2-2022 – Âm lịch: ngày 4-1 – Mậu Tí [Hành: Hỏa], tháng Nhâm Dần [Hành: Kim].

Ngày: Hoàng đạo [Thanh Long].

– Trực: Khai

– Tuổi xung khắc ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ.

– Tuổi xung khắc tháng: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần.

– Giờ hoàng đạo: Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).

– Hướng tốt: Hỉ Thần: Đông Nam – Tài Thần: Chính Bắc.

Thứ 3: 8-2-2022 – Âm lịch: ngày 8-1 – Nhâm Thìn [Hành: Thủy], tháng Nhâm Dần [Hành: Kim].

Ngày: Hoàng đạo [Kim Đường].

– Tuổi xung khắc ngày: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão.

– Tuổi xung khắc tháng: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần.

– Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h).

– Hướng tốt: Hỉ Thần: Chính Nam – Tài Thần: Tây Bắc

Thứ 4: 9-2-2022 – Âm lịch: ngày 9-1 – Quý Tỵ [Hành: Thủy], tháng Nhâm Dần [Hành: Kim].

Ngày: Hoàng đạo [Kim Quỹ].

– Tuổi xung khắc ngày: Bính Tuất, Giáp tuât, Bính Dần.

– Tuổi xung khắc tháng: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần.

– Giờ hoàng đạo: Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).

– Hướng tốt: Hỉ Thần: Đông Nam – Tài Thần: Chính Tây

Thứ 6: 11-2-2022 – Âm lịch: ngày 11-1 – Ất Mùi [Hành: Kim], tháng Nhâm Dần [Hành: Kim].

Ngày: Hoàng đạo [Ngọc Đường].

– Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu.

– Tuổi xung khắc tháng: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần.

– Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).

– Hướng tốt: Hỉ Thần: Tây Bắc – Tài Thần: Đông Nam

Thứ 2: 14-2-2022 – Âm lịch: ngày 14-1 – Mậu Tuất [Hành: Mộc], tháng Nhâm Dần [Hành: Kim].

Ngày: Hoàng đạo [Tư Mệnh].

– Trực: Thành

– Tuổi xung khắc ngày: Canh Thìn, Bính Thìn.

– Tuổi xung khắc tháng: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần.

– Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h).

– Hướng tốt: Hỉ Thần: Đông Nam – Tài Thần: Chính Bắc

Bài viết liên quan

Văn khấn lễ hoá vàng Tết Nhâm Dần 2022 chuẩn nhất

Văn khấn lễ hoá vàng Tết Nhâm Dần 2022 chuẩn nhất

Từ bao đời nay, dân ta vẫn duy trì tục cúng lễ hoá vàng hay còn gọi là tạ...